CÔNG BỐ THÔNG TIN DOANH NGHIỆP NĂM 2025
CÔNG BỐ THÔNG TIN DOANH NGHIỆP NĂM 2025
PHẦN 1
Thông tin cơ bản về doanh nghiệp và Điều lệ công ty
I. THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Tên doanh nghiệp:
- Tên công ty bằng tiếng việt: CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN LÂM NGHIỆP YÊN THẾ.
- Tên công ty bằng tiếng nước ngoài: YEN THE FORESTRY TWO MEMBERS COMPANY LIMITED.
- Tên viết tắt: CÔNG TY LÂM NGHIỆP YÊN THẾ.
2. Địa chỉ: Thôn Đề Nắm, xã Yên Thế, TP Bắc Ninh, Việt Nam.
- Điện thoại: 02043876263.
- Email: cttnhhmtvlnyt_snnptnt@bacgiang.gov.vn
- Website: Lamnghiepyenthe.com
3. Mã số doanh nghiệp: 2400122944
4. Tình trạng hoạt động: Đang hoạt động.
5. Loại hình pháp lý của doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do Nhà nước nắm giữ cổ tức chi phối.
6. Ngày bắt đầu thành lập:
- Đăng ký lần đầu: Ngày 09 tháng 03 năm 2007.
- Đăng ký thay đổi lần thứ 6: Ngày 20 tháng 06 năm 2025.
7. Tên người đại diện pháp luật:
- Ông Hoàng Văn Chúc Chức vụ: Chủ tịch HĐTV kiêm Giám đốc
8. Cơ quan đại diện chủ sở hữu: UBND thành phố Bắc Ninh.
9. Ngành nghề kinh doanh:
Thông tin cơ bản về doanh nghiệp và Điều lệ công ty
I. THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Tên doanh nghiệp:
- Tên công ty bằng tiếng việt: CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN LÂM NGHIỆP YÊN THẾ.
- Tên công ty bằng tiếng nước ngoài: YEN THE FORESTRY TWO MEMBERS COMPANY LIMITED.
- Tên viết tắt: CÔNG TY LÂM NGHIỆP YÊN THẾ.
2. Địa chỉ: Thôn Đề Nắm, xã Yên Thế, TP Bắc Ninh, Việt Nam.
- Điện thoại: 02043876263.
- Email: cttnhhmtvlnyt_snnptnt@bacgiang.gov.vn
- Website: Lamnghiepyenthe.com
3. Mã số doanh nghiệp: 2400122944
4. Tình trạng hoạt động: Đang hoạt động.
5. Loại hình pháp lý của doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do Nhà nước nắm giữ cổ tức chi phối.
6. Ngày bắt đầu thành lập:
- Đăng ký lần đầu: Ngày 09 tháng 03 năm 2007.
- Đăng ký thay đổi lần thứ 6: Ngày 20 tháng 06 năm 2025.
7. Tên người đại diện pháp luật:
- Ông Hoàng Văn Chúc Chức vụ: Chủ tịch HĐTV kiêm Giám đốc
8. Cơ quan đại diện chủ sở hữu: UBND thành phố Bắc Ninh.
9. Ngành nghề kinh doanh:
| TT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp | 0210 |
| 2 | Khai thác gỗ | 0220 |
| 3 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ: | 0230 |
| 4 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | 0240 |
| 5 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | 1610 |
| 6 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | 1621 |
| 7 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm rạ và vật liệu tết bện | 1629 |
| 8 | Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ | 2012 |
| 9 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 4673 |
| 10 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
4679 |
| 11 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 4933 |
| 12 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Chi tiết: Tư vấn thiết kế, lập dự án, quy hoạch lâm nghiệp |
7110 |
| 13 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp | 7214 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. | 8299 |
10. Tổ chức bộ máy và lao động của Công ty gồm Hội đồng thành viên, Ban Kiểm soát; Ban Giám đốc, 02 phòng chuyên môn và 06 đội sản xuất trực thuộc; biên chế năm 2025 là 42 lao động.
II. ĐIỀU LỆ CÔNG TY (có văn bản riêng).
PHẦN 2
Biểu số 3: BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ VỀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM 2025
I. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM 2025
- Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm so với kế hoạch đối với các chỉ tiêu theo Bảng số 1;
+ Mặc dù diện tích khai thác rừng khoán công đoạn ít, song giá bán rừng cao, đặc biệt là gỗ rừng có chứng chỉ FSC tiếp tục phát huy lợi thế, nên Công ty vẫn đảm bảo doanh thu, lợi nhuận vượt kế hoạch đề ra. Việc tổ chức khai thác, bán rừng được thực hiện thận trọng, đúng thời điểm, góp phần nâng cao hiệu quả SXKD trong điều kiện thị trường còn nhiều khó khăn.
+ Công ty vẫn đang quyết liệt triển khai và thực hiện chỉ đạo chuyển diện tích rừng khoán chu kỳ sang rừng khoán công đoạn, coi đây là nhiệm vụ trọng tâm. Kết quả trong năm 2025 đã thực hiện chuyển 25,15ha/15ha, đạt 168% kế hoạch.
+ Một số diện tích rừng bị thiệt hại do bão số 3, số 11 năm 2025, diện tích bị cong gù do siêu bão Yagi năm 2024 và diện tích bị sâu bệnh hại đã được Công ty kịp thời khắc phục bằng biện pháp thanh lý, trồng lại, với tổng diện tích 22,87 ha, không để lãng phí đất rừng, lãng phí vốn đầu tư, đảm bảo duy trì chu kỳ sản xuất rừng.
+ Công ty đã thu hồi được khá nhiều diện tích đất rừng người dân lấn chiếm trước đây, đồng thời chuyển các diện tích rừng đầu tư thấp (rừng trồng để giữ đất) sang rừng khoán chu kỳ. Diện tích đã thu hồi, xử lý là 46,57 ha, góp phần lập lại trật tự trong quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp.
+ Việc chuyển đổi mô hình chính quyền địa phương hai cấp, bỏ cấp huyện và chuyển các cơ quan công an, tòa án, thi hành án về quản lý theo vùng đã gây nhiều khó khăn cho Công ty trong công tác quản lý, bảo vệ rừng, đất rừng và giải quyết tranh chấp. Tuy nhiên, Công ty vẫn quyết liệt bảo vệ rừng, bảo vệ đất rừng, tích cực tranh thủ sự lãnh đạo của các cơ quan chức năng, nên không để phát sinh tranh chấp mới. Đồng thời vẫn thu được nhiều diện tích, đất đã bị tranh chiếm trước đây. Đặc biệt, xử lý được các trường hợp cầm đầu chiếm đất, buộc trả lại đất cho Công ty.
- Công tác tổ chức cán bộ được bố trí, sắp xếp lại ngày càng hợp lý và tiến bộ hơn, đặc biệt tại Phòng Kỹ thuật - Bảo vệ và Phòng Tổng hợp. Công ty nghiêm túc thực hiện đánh giá cán bộ gắn với chi trả tiền lương theo hiệu quả công việc.
- Nhiệm vụ, kế hoạch SXKD năm 2025 do Hội đồng thành viên giao cơ bản được hoàn thành và vượt chỉ tiêu (doanh thu năm 2025 đạt 184% kế hoạch, lợi nhuận trước thuế đạt 150% kế hoạch, lợi nhuận sau thuế đạt 164% kế hoạch); năng suất, chất lượng rừng trồng tiếp tục được nâng lên. Vốn chủ sở hữu được bảo toàn và phát triển. Công tác quản lý, sử dụng vốn chặt chẽ, đúng mục đích, tiết kiệm, không để thất thoát, lãng phí. Các chỉ tiêu doanh thu, lợi nhuận đạt và vượt kế hoạch được giao, tạo nền tảng cho việc thực hiện kế hoạch SXKD năm 2026.
BẢNG SỐ 1: MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
II. ĐIỀU LỆ CÔNG TY (có văn bản riêng).
PHẦN 2
Biểu số 3: BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ VỀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM 2025
I. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM 2025
- Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm so với kế hoạch đối với các chỉ tiêu theo Bảng số 1;
+ Mặc dù diện tích khai thác rừng khoán công đoạn ít, song giá bán rừng cao, đặc biệt là gỗ rừng có chứng chỉ FSC tiếp tục phát huy lợi thế, nên Công ty vẫn đảm bảo doanh thu, lợi nhuận vượt kế hoạch đề ra. Việc tổ chức khai thác, bán rừng được thực hiện thận trọng, đúng thời điểm, góp phần nâng cao hiệu quả SXKD trong điều kiện thị trường còn nhiều khó khăn.
+ Công ty vẫn đang quyết liệt triển khai và thực hiện chỉ đạo chuyển diện tích rừng khoán chu kỳ sang rừng khoán công đoạn, coi đây là nhiệm vụ trọng tâm. Kết quả trong năm 2025 đã thực hiện chuyển 25,15ha/15ha, đạt 168% kế hoạch.
+ Một số diện tích rừng bị thiệt hại do bão số 3, số 11 năm 2025, diện tích bị cong gù do siêu bão Yagi năm 2024 và diện tích bị sâu bệnh hại đã được Công ty kịp thời khắc phục bằng biện pháp thanh lý, trồng lại, với tổng diện tích 22,87 ha, không để lãng phí đất rừng, lãng phí vốn đầu tư, đảm bảo duy trì chu kỳ sản xuất rừng.
+ Công ty đã thu hồi được khá nhiều diện tích đất rừng người dân lấn chiếm trước đây, đồng thời chuyển các diện tích rừng đầu tư thấp (rừng trồng để giữ đất) sang rừng khoán chu kỳ. Diện tích đã thu hồi, xử lý là 46,57 ha, góp phần lập lại trật tự trong quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp.
+ Việc chuyển đổi mô hình chính quyền địa phương hai cấp, bỏ cấp huyện và chuyển các cơ quan công an, tòa án, thi hành án về quản lý theo vùng đã gây nhiều khó khăn cho Công ty trong công tác quản lý, bảo vệ rừng, đất rừng và giải quyết tranh chấp. Tuy nhiên, Công ty vẫn quyết liệt bảo vệ rừng, bảo vệ đất rừng, tích cực tranh thủ sự lãnh đạo của các cơ quan chức năng, nên không để phát sinh tranh chấp mới. Đồng thời vẫn thu được nhiều diện tích, đất đã bị tranh chiếm trước đây. Đặc biệt, xử lý được các trường hợp cầm đầu chiếm đất, buộc trả lại đất cho Công ty.
- Công tác tổ chức cán bộ được bố trí, sắp xếp lại ngày càng hợp lý và tiến bộ hơn, đặc biệt tại Phòng Kỹ thuật - Bảo vệ và Phòng Tổng hợp. Công ty nghiêm túc thực hiện đánh giá cán bộ gắn với chi trả tiền lương theo hiệu quả công việc.
- Nhiệm vụ, kế hoạch SXKD năm 2025 do Hội đồng thành viên giao cơ bản được hoàn thành và vượt chỉ tiêu (doanh thu năm 2025 đạt 184% kế hoạch, lợi nhuận trước thuế đạt 150% kế hoạch, lợi nhuận sau thuế đạt 164% kế hoạch); năng suất, chất lượng rừng trồng tiếp tục được nâng lên. Vốn chủ sở hữu được bảo toàn và phát triển. Công tác quản lý, sử dụng vốn chặt chẽ, đúng mục đích, tiết kiệm, không để thất thoát, lãng phí. Các chỉ tiêu doanh thu, lợi nhuận đạt và vượt kế hoạch được giao, tạo nền tảng cho việc thực hiện kế hoạch SXKD năm 2026.
BẢNG SỐ 1: MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Kế hoạch | Giá trị thực hiện (Tỷ đồng) | Giá trị thực hiện của cả tổ hợp công ty mẹ - công ty con (nếu có) (*) |
| 1 | Sản phẩm chủ yếu sản xuất | ||||
| a) | Trồng rừng | ha | 200 | 389 | |
| b) | Chăm sóc rừng | ha | 1.397 | 1.457 | |
| c) | Bảo vệ rừng | ha | 2.170 | 2.170 | |
| d) | Khai thác rừng gỗ, củi | ha | 200 | 388 | |
| e) | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 2,01 | 3,02 | |
| g) | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 1,61 | 2,65 | |
| 2 | Tổng doanh thu | Tỷ đồng | 19,20 | 35,02 | |
| 3 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 2,01 | 3,02 | |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 1,61 | 2,65 | |
| 5 | Thuế và các khoản đã nộp Nhà nước | Tỷ đồng | 1,20 | 0,60 | |
| 6 | Kim ngạch xuất nhập khẩu (nếu có) | Tỷ đồng | 0 | 0 | |
| 7 | Sản phẩm dịch vụ công ích (nếu có) | 0 | 0 | ||
| 8 | Tổng số lao động | Người | 41 | 42 | |
| 9 | Tổng quỹ lương | Tỷ đồng | 4,73 | 5,20 | |
| a) | Quỹ lương quản lý | Tỷ đồng | 1,42 | 1,39 | |
| b) | Quỹ lương lao động | Tỷ đồng | 3,31 | 3,81 |
PHẦN 3
Biểu số 5: BÁO CÁO THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA DOANH NGHIỆP 6 THÁNG NĂM 2026
I. HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
Thông tin về các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Hội đồng quản trị liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư, đấu thầu, mua sắm tài sản...
BẢNG SỐ 1: CÁC NGHỊ QUYẾT/QUYẾT ĐỊNH QUAN TRỌNG CỦA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
| TT | Số văn bản | Ngày | Người ký, ban hành | Nội dung (nêu tóm tắt nội dung chính của văn bản) |
| 1 | 42 | 29/01/2026 | Hoàng Văn Chúc | Quyết định phê duyệt kế hoạch SXKD của Công ty |
| 2 | 43 | 29/01/2026 | Hoàng Văn Chúc | Quyết định phê duyệt kế hoạch sự dụng lao động 2026 |
| 3 | 212 | 22/8/2026 | Hoàng Văn Chúc | Quyết định phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững |
| 4 | 213 | 22/8/2026 | Hoàng Văn Chúc | Quyết định chiến lược phát triển 5 năm (2026-2030) |
| 5 | 214 | 22/8/2026 | Hoàng Văn Chúc | Chiến lược phát triển 5 năm (2026-2030) |
| 6 | 215 | 24/8/2026 | Hoàng Văn Chúc | Quyết định phê duyệt báo cáo tài chính 2025 và phân phối lợi nhuận sau thế 2025 |
| 7 | 236 | 22/9/2026 | Hoàng Văn Chúc | Quyết định phê duyệt tiền lương, thù lao, tiền thưởng 2025, kế hoạch 2026. |
II. THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH VỚI CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN:
BẢNG SỐ 2: THỐNG KÊ VỀ CÁC GIAO DỊCH VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN (không có)
| TT | Tên tổ chức, cá nhân | Thời điểm giao dịch | Nội dung giao dịch | Giá trị giao dịch | Số Nghị quyết/Quyết định của HĐTV/HĐQT/ĐHĐCĐ thông qua |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 |
(2): Ghi rõ tên của bên thực hiện giao dịch;
(3): Thời gian bắt đầu thực hiện giao dịch;
(4): Ghi rõ nội dung giao dịch (Ví dụ: Hợp đồng kinh tế, Hợp đồng cho vay, Hợp đồng đi vay...);
(5): Ghi rõ giá trị giao dịch (Ví dụ: Tỷ đồng, nghìn USD..);
(6): Ghi rõ số, ngày tháng văn bản của cấp có thẩm quyền ban hành về việc thực hiện giao dịch.
III. THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH GIỮA DOANH NGHIỆP VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁC: (không có)
Thông tin về các giao dịch có giá trị từ 10% vốn chủ sở hữu trở lên của doanh nghiệp liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư, đấu thầu... theo Bảng số 3.
BẢNG SỐ 3: THỐNG KÊ VỀ CÁC GIAO DỊCH CỦA DOANH NGHIỆP
| TT | Nội dung giao dịch | Đối tác giao dịch | Thời điểm giao dịch | Giá trị giao dịch | Số Nghị quyết/Quyết định của HĐTV/HĐQT/ĐHĐCĐ thông qua |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | |||||
| 2 |
(2): Ghi rõ nội dung giao dịch (Ví dụ: Hợp đồng kinh tế, Hợp đồng cho vay, Hợp đồng đi vay, Hợp đồng mua sắm...);
(3): Ghi rõ tên của bên thực hiện giao dịch;
(4): Thời gian bắt đầu thực hiện giao dịch;
(5): Ghi rõ giá trị giao dịch (Ví dụ: Tỷ đồng, nghìn USD…);
(6): Ghi rõ số, ngày tháng văn bản của cấp có thẩm quyền ban hành về việc thực hiện giao dịch.
PHẦN 4
Biểu số 6: BÁO CÁO THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA DOANH NGHIỆP NĂM 2026
I. THÔNG TIN VỀ CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
1. Thông tin chung.
- Cơ quan đại diện chủ sở hữu: UBND thành phố Bắc Ninh.
- Người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu Cơ quan đại diện chủ sở hữu;
2. Các quyết định có liên quan của Cơ quan đại diện chủ sở hữu.
Thống kê các quyết định có liên quan của cơ quan đại diện chủ sở hữu theo Bảng số 1.
BẢNG SỐ 1: CÁC QUYẾT ĐỊNH CÓ LIÊN QUAN CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU (không có)
| TT | Số văn bản | Ngày |
Nội dung (nêu tóm tắt nội dung chính của văn bản) |
| 1 | |||
| 2 |
1. Danh sách người quản lý doanh nghiệp: liệt kê thông tin cụ thể theo Bảng số 2.
BẢNG SỐ 2: DANH SÁCH NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm nghề nghiệp | Các vị trí quản lý đã nắm giữ |
| 1 | Hoàng Văn Chúc | 1967 | Thạc sỹ | 30 | Chủ tịch HĐTV kiêm giám đốc |
| 2 | Nguyễn Văn Nam | 1985 | Đại học | Phó giám đốc | |
| 3 | Nguyễn Văn Nhật | 1983 | Đại học | Phó giám đốc | |
| 4 | Nguyễn Xuân Quảng | 1976 | Đại học | 23 | Kế toán trưởng |
Lương, thưởng, thù lao, các khoản lợi ích khác của từng người quản lý doanh nghiệp theo Bảng số 3.
BẢNG SỐ 3: TIỀN LƯƠNG, THƯỞNG CỦA NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP.
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Mức lương | Hệ số | Tiền lương/năm | Tiền thưởng, thu nhập khác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Văn Chúc | Chủ tịch HĐTV kiêm giám đốc | 31.000.000 | 503.400.000 | 40.000.000 | |
| 2 | Nguyễn Văn Nam | Phó giám đốc | 16.050.000 | 332.430.000 | 27.000.000 | |
| 3 | Nguyễn Văn Nhật | Phó giám đốc | 13.910.000 | 265.960.000 | 25.000.000 | |
| 4 | Nguyễn Xuân Quảng | Kế toán trưởng | 12.840.000 | 265.960.000 | 22.000.000 |
Thông tin về các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Hội đồng quản trị liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư, đấu thầu, mua sắm tài sản... theo Bảng số 4.
BẢNG SỐ 4: CÁC NGHỊ QUYẾT/QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/ HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ HOẶC CHỦ TỊCH CÔNG TY
| TT | Số văn bản | Ngày | Người ký, ban hành |
Nội dung (nêu tóm tắt nội dung chính của văn bản) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 08 | 08/01/2026 | Hoàng Văn Chúc | Rà soát báo cáo cơ sở nhà đất |
| 2 | 42 | 29/1/2026 | Hoàng Văn Chúc | QĐ phê duyệt nhiệm vụ, KH SXKD 2026 |
| 3 | 63 | 13/3/2026 | Hoàng Văn Chúc | QĐ thanh lý tài sản cố định |
| 4 | 65 | 25/3/2026 | Hoàng Văn Chúc | QĐ phê duyệt PA QLBVR |
| 5 | 97 | 24/4/2026 | Hoàng Văn Chúc | QĐ duyệt quyết toán chi phí sửa chữa nhà bảo vệ Tam Tiến |
| 6 | 107 | 4/5/2026 | Hoàng Văn Chúc | Quản lý cây trồng phân tán |
| 7 | 118 | 8/5/2026 | Hoàng Văn Chúc | QĐ phê duyệt chi phí đánh giá quản lý rừng bền vững FSC |
| 8 | 124 | 12/5/2026 | Hoàng Văn Chúc | QĐ thành lập HĐ TL TSCĐ |
| 9 | 169 | 15/7/2026 | Hoàng Văn Chúc | QĐ phê duyệt giá gỗ rừng khoán chu kỳ |
| 10 | 212 | 22/8/2026 | Hoàng Văn Chúc | QĐ phê duyệt PA QLR bền vững |
| 11 | 213 | 22/8/2026 | Hoàng Văn Chúc | QĐ phê duyệt chiến lược PT 05 năm 2026-2030 |
| 12 | 214 | 22/8/2026 | Hoàng Văn Chúc | Chiến lược phát triển 05 năm 2026-2030 |
| 13 | 232 | 11/9/2026 | Hoàng Văn Chúc | Báo cáo tình hình hoạt động DN |
| 14 | 242 | 22/9/2026 | Hoàng Văn Chúc | Hợp đồng mua bán tài sản đấu giá |
II. BAN KIỂM SOÁT VÀ KIỂM SOÁT VIÊN
1. Thông tin về Ban kiểm soát và Kiểm soát viên.
BẢNG SỐ 5: DANH SÁCH BAN KIỂM SOÁT VÀ KIỂM SOÁT VIÊN
| TT | Họ và tên | Năm sinh |
Trình độ chuyên môn |
Chức vụ | Ngày bắt đầu là thành viên BKS | Tỷ lệ tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đỗ Kiên Cường | 1984 | Đại học | Trưởng ban KS | 01/4/2024 | 100% |
| 2 | Trần Văn Đức | 1965 | Đại học | Kiểm soát viên | 01/4/2024 | 100% |
| 3 | Đỗ Văn Hoàng | 1983 | Đại học | Kiểm soát viên | 01/4/2024 | 100% |
IV. BÁO CÁO KẾT LUẬN CỦA CƠ QUAN THANH TRA (không có)
V. THÔNG TIN VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN (không có)
1. Danh sách Người có liên quan của doanh nghiệp.
BẢNG SỐ 6: DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA DOANH NGHIỆP
| TT | Tên tổ chức, cá nhân | Chức vụ (nếu có) | Địa chỉ trụ sở chính/ địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do không còn là người liên quan |
BẢNG SỐ 7: THỐNG KÊ VỀ CÁC GIAO DỊCH VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
| TT | Tên tổ chức, cá nhân | Thời điểm giao dịch | Nội dung giao dịch | Giá trị giao dịch | Số Nghị quyết/Quyết định của HĐTV/HĐQT/ĐHĐCĐ thông qua |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 |
(2): Ghi rõ tên của bên thực hiện giao dịch;
(3): Thời gian bắt đầu thực hiện giao dịch;
(4): Ghi rõ nội dung giao dịch (Ví dụ: Hợp đồng kinh tế, Hợp đồng cho vay, Hợp đồng đi vay...);
(5): Ghi rõ giá trị giao dịch (Ví dụ: Tỷ đồng, nghìn USD..);
(6): Ghi rõ số, ngày tháng văn bản của cấp có thẩm quyền ban hành về việc thực hiện giao dịch.
VI. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
- Tổng số lao động của doanh nghiệp (người): 37 người.
- Mức lương trung bình người lao động/năm (triệu đồng): 120 triệu đồng.
- Tiền thưởng, thu nhập khác của người lao động/người/năm: 40 triệu đồng.
PHẦN 5
BÁO CÁO VÀ TÓM TẮT BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2025 ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN BỞI CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN TÀI CHÍNH CHÂU Á TẠI NGÀY 31/12/2025.
Bài viết liên quan
Viết đánh giá
Họ và tên:Đánh giá của bạn: Lưu ý: Không hỗ trợ HTML!
Bình chọn: Dở Hay
Nhập mã bảo vệ:



