CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
I. Keo lai nhân bằng nuôi cấy mô
Căn cứ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11570-2.
Công ty TNHH hai thành viên Lâm nghiệp Yên Thế công bố chất lượng giống cây trồng lâm nghiệp được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy mô và ươm tại vườn giống Công ty, đảm bảo không thấp hơn tiêu chuẩn quốc gia, cụ thể:
1. Tên giống: Keo lai nhân bằng nuôi cấy mô
2. Tiêu chuẩn cây giống:
2.1. Cây rễ trần:
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật cây rễ trần
Căn cứ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11570-2.
Công ty TNHH hai thành viên Lâm nghiệp Yên Thế công bố chất lượng giống cây trồng lâm nghiệp được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy mô và ươm tại vườn giống Công ty, đảm bảo không thấp hơn tiêu chuẩn quốc gia, cụ thể:
1. Tên giống: Keo lai nhân bằng nuôi cấy mô
2. Tiêu chuẩn cây giống:
2.1. Cây rễ trần:
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật cây rễ trần
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu kỹ thuật |
| Nguồn gốc | Được tạo ra từ vật liệu giống gốc, giống đã được Công ty trồng sản xuất thử ở tại vùng đất Yên Thế |
| Tuổi cây | 15 đến 20 ngày sau khi cấy cây vào môi trường ra rễ |
| Chiều cao | 2,5 cm đến 4,0 cm |
| Hình thái chung | Lá màu xanh đậm, rễ không bị gãy dập, đầu rễ trắng ngả màu vàng nhạt, không bị sâu bệnh, có từ 4 đến 6 lá |
2.2. Cây có bầu:
Bảng 2 - Yêu cầu kỹ thuật cây có bầu
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| Nguồn gốc | Từ cây quy định tại bảng 1 |
| Tuổi cây | 2 đến 4 tháng kể từ khi cây được cấy vào bầu |
| Đường kính cổ rễ | 0,3 cm đến 0,4 cm |
| Chiều cao | 25 cm đến 35 cm |
| Hình thái chung | Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe và không có biểu hiệu bị sâu bệnh, có từ 12 đến 16 lá |
| Bầu cây | Kích thước bầu tối thiểu là 6,5 x 11 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ, không biến dạng, rễ cây phủ kín xung quanh mặt trong của bầu |
II. Keo lai nhân giống từ hom
Căn cứ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11570-2.
Công ty TNHH hai thành viên Lâm nghiệp Yên Thế công bố chất lượng giống cây trồng lâm nghiệp được sản xuất bằng phương pháp giâm hom và ươm tại vườn giống Công ty, đảm bảo không thấp hơn tiêu chuẩn quốc gia, cụ thể:
1. Tên giống: Keo lai nhân bằng giâm hom
2. Tiêu chuẩn cây giống:
2.1. Cây đầu dòng:
Bảng 3 - Yêu cầu kỹ thuật cây đầu dòng
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu kỹ thuật |
| Nguồn gốc | Được tạo ra từ vật liệu giống gốc, giống đã được Công ty trồng sản xuất thử ở tại vùng đất Yên Thế |
| Thời gian duy trì vườn | Không quá 3 năm kể từ khi trồng |
| Đường kính gốc | Lớn hơn 1,5cm |
| Chiều cao | Từ 30cm đến 80cm |
| Hình thái chung | Cây khỏe mạnh, thân không vết trầy xước, không bị sâu bệnh và không bị thiếu dinh dưỡng. Không có dấu hiệu bệnh hại |
2.2. Cây hom có bầu:
Bảng 4 - Yêu cầu kỹ thuật cây có bầu
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| Nguồn gốc vật liệu | Từ vườn cây đầu dòng quy định tại bảng 3 |
| Tuổi cây | 2 đến 4 tháng |
| Đường kính cổ rễ | 0,3 cm đến 0,4 cm |
| Chiều cao | 25 cm đến 35 cm |
| Hình thái chung | Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe và không có biểu hiệu bị sâu bệnh, có từ 14 đến 16 lá. |
| Bầu cây | Kích thước bầu tối thiểu là 7 x 10 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ, không biến dạng, rễ cây phủ kín xung quanh mặt trong của bầu |
III. Keo tai tượng thế hệ 1.5
Căn cứ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11570-1
Công ty TNHH hai thành viên Lâm nghiệp Yên Thế công bố chất lượng giống cây trồng lâm nghiệp được sản xuất từ nguồn giống được công nhận và ươm tại vườn giống Công ty, đảm bảo không thấp hơn tiêu chuẩn quốc gia, cụ thể:
1. Tên giống: Keo tai tượng thế hệ 1.5
2. Tiêu chuẩn cây giống:
Bảng 5 - Yêu cầu kỹ thuật cây giống
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| Nguồn gốc giống | Được tạo ra từ hạt giống thu từ vườn giống Keo tai tượng 1.5 Công ty TNHH hai thành viên Lâm nghiệp Yên Thế |
| Tuổi cây con | 3 đến 5 tháng kể từ khi hạt đã qua xử lý được cấy vào bầu |
| Đường kính cổ rễ | 0,3 cm đến 0,4 cm |
| Chiều cao | 25 cm đến 35 cm |
| Hình thái chung | Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe và không có biểu hiện bị sâu bệnh hại |
| Bầu cây | Kích thước bầu là 7 x 10 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ, khôn g biến dạng, rễ cây phủ xung quanh mặt trong của vỏ bầu |
IV. Bạch đàn DH32-29; U6 nhân bằng nuôi cấy mô
Căn cứ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11570-2.
Công ty TNHH hai thành viên Lâm nghiệp Yên Thế công bố chất lượng giống cây trồng lâm nghiệp được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy mô và ươm tại vườn giống Công ty, đảm bảo không thấp hơn tiêu chuẩn quốc gia, cụ thể:
1. Tên giống: Bạch đàn DH 3229; U6 nhân bằng nuôi cấy mô
2. Tiêu chuẩn cây giống:
2.1. Cây rễ trần:
Bảng 6 - Yêu cầu kỹ thuật cây rễ trần
Căn cứ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11570-2.
Công ty TNHH hai thành viên Lâm nghiệp Yên Thế công bố chất lượng giống cây trồng lâm nghiệp được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy mô và ươm tại vườn giống Công ty, đảm bảo không thấp hơn tiêu chuẩn quốc gia, cụ thể:
1. Tên giống: Bạch đàn DH 3229; U6 nhân bằng nuôi cấy mô
2. Tiêu chuẩn cây giống:
2.1. Cây rễ trần:
Bảng 6 - Yêu cầu kỹ thuật cây rễ trần
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu kỹ thuật |
| Nguồn gốc | Được tạo ra từ vật liệu giống gốc, giống đã được Công ty trồng sản xuất thử ở tại vùng đất Yên Thế |
| Tuổi cây | 15 đến 20 ngày sau khi cấy cây vào môi trường ra rễ |
| Chiều cao | 2,5 cm đến 4,0 cm |
| Hình thái chung | Lá màu xanh đậm, rễ không bị gãy dập, đầu rễ trắng ngả màu vàng nhạt, không bị sâu bệnh, có từ 4 đến 6 lá |
2.2. Cây có bầu:
Bảng 7 - Yêu cầu kỹ thuật cây có bầu
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| Nguồn gốc | Từ cây quy định tại bảng 6 |
| Tuổi cây | 2 đến 4 tháng kể từ khi cây được cấy vào bầu |
| Đường kính cổ rễ | 0,3 cm đến 0,4 cm |
| Chiều cao | 25 cm đến 35 cm |
| Hình thái chung | Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe và không có biểu hiệu bị sâu bệnh, có từ 12 đến 16 lá |
| Bầu cây | Kích thước bầu tối thiểu là 6,5 x 11 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ, không biến dạng, rễ cây phủ kín xung quanh mặt trong của bầu |
V. Cây bản địa Vù Hương nhân giống từ hạt
Công ty TNHH hai thành viên Lâm nghiệp Yên Thế công bố chất lượng giống cây bản địa Vù Hương được sản xuất bằng phương pháp nhân giống bằng hạt, cụ thể:
1. Tên giống: Cây bản địa Vù Hương nhân giống từ hạt
2. Tiêu chuẩn cây giống:
Bảng 8 - Yêu cầu kỹ thuật cây giống
Công ty TNHH hai thành viên Lâm nghiệp Yên Thế công bố chất lượng giống cây bản địa Vù Hương được sản xuất bằng phương pháp nhân giống bằng hạt, cụ thể:
1. Tên giống: Cây bản địa Vù Hương nhân giống từ hạt
2. Tiêu chuẩn cây giống:
Bảng 8 - Yêu cầu kỹ thuật cây giống
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| Nguồn gốc giống | Được tạo ra từ hạt giống thu hái từ cây bản địa của Việt nam, được Công ty TNHH hai thành viên Lâm nghiệp Yên Thế thu mua và gieo ươm |
| Tuổi cây con | 3 đến 5 tháng kể từ khi hạt đã qua xử lý được cấy vào bầu |
| Đường kính cổ rễ | 0,3 cm đến 0,4 cm |
| Chiều cao | 25 cm đến 35 cm |
| Hình thái chung | Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe và không có biểu hiện bị sâu bệnh hại |
| Bầu cây | Kích thước bầu là 12 x 14 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ, khôn g biến dạng, rễ cây phủ xung quanh mặt trong của vỏ bầu |
Bài viết liên quan
Viết đánh giá
Họ và tên:Đánh giá của bạn: Lưu ý: Không hỗ trợ HTML!
Bình chọn: Dở Hay
Nhập mã bảo vệ:



